Bảng ngọc cho Richter

bang-ngoc-richter

Cập nhật bảng ngọc cho Richter mới nhất, bao gồm bảng ngọc bậc II và ngọc bậc III cho các newbies. Bảng ngọc được tổng hợp từ các người chơi hàng đầu & lời khuyên đưa ra từ Garena cho các bạn thỏa thích lựa chọn phong cách riêng của mình.

Nào hãy cùng tham khảo ngọc cho Richter, ngay bây giờ.

Tin liên quan

Chọn bảng ngọc bậc III cho Richter

1. Theo : Gs- Gaming

10 viên [ĐỎ III TỐC ĐÁNH/TỈ LỆ CHÍ MẠNG]

Thông số ngọc :

  • Tốc đánh +1.6%
  • Tỷ lệ chí mạng +0.5%

10 viên [ TÍM III CÔNG VẬT LÝ/TỐC CHẠY ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +1.6
  • Tốc chạy +1%

10 viên [ LỤC III THÁNH QUANG ]

Thông số ngọc :

  • Giáp +2.7
  • Giáp phép +2.7
  • Giảm hồi chiêu +0.6%

2. Theo : Garena

10 viên [ ĐỎ III CÔNG VẬT LÝ/XUYÊN GIÁP ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +2
  • Xuyên giáp +3.6

10 viên [ TÍM III TỐC ĐÁNH/TỐC CHẠY ]

Thông số ngọc :

  • Tốc đánh +1%
  • Tốc chạy +1%

10 viên [ LỤC III CÔNG VẬT LÝ/XUYÊN GIÁP ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +0.9
  • Xuyên giáp +6.4

3. Theo : Mobile Moba Việt

10 viên [ ĐỎ III CÔNG VẬT LÝ/XUYÊN GIÁP ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +2
  • Xuyên giáp +3.6

10 viên [ TÍM III TỈ LỆ CHÍ MẠNG/MÁU TỐI ĐA ]

Thông số ngọc :

  • Tỷ lệ chí mạng +0.5%
  • Máu tối đa +60

10 viên [ LỤC III CÔNG VẬT LÝ/XUYÊN GIÁP ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +0.9
  • Xuyên giáp +6.4

Chọn bảng ngọc bậc II cho Richter

10 viên [ ĐỎ II CÔNG VẬT LÝ/MÁU TỐI ĐA ]

Thông số ngọc :

  • Công vật lý +1.5
  • Máu tối đa +13.5

10 viên [ TÍM II PHẪN NỘ ]

Thông số ngọc :

  • Tốc đánh +0.4%
  • Tỷ lệ chí mạng +0.3%
  • Tốc chạy +0.5%

10 viên [ LỤC II MÁU TỐI ĐA/XUYÊN ]

Thông số ngọc :

  • Máu tối đa +13.5
  • Xuyên giáp +3.8

Tìm hiểu thêm tại : Ngọc bổ trợ liên quân