Cùng Blog game zathong tìm hiểu các câu nói của Mordekaiser khi Ban/Pick, di chuyển và tấn công trong 1 trận đấu Liên Minh Huyền Thoại.
Câu nói của Mordekaiser khi pick
“Destiny. Domination. Deceit.” -> “Định mệnh. Sự thống trị. Lừa dối.”
Câu nói của Mordekaiser khi Ban
“None can escape me.” -> “Không ai có thể thoát khỏi tôi.”
Câu nói của Mordekaiser khi di chuyển
Một khi di chuyển Mordekaiser sẽ nói:
| “All will die, all will be mine.” | Tất cả sẽ chết, tất cả sẽ là của tôi. |
| “Shed the frailty of flesh, embrace the cold edge of iron.” | “Lột bỏ sự yếu đuối của xác thịt, ôm lấy mép sắt lạnh lẽo”. |
| “Twice slain, thrice born.” | “Hai lần bị giết, ba lần sinh ra.” |
| “I will silence the incessant thrum of mortal hearts.” | “Tôi sẽ làm câm lặng sự ngai ngái không ngừng của những trái tim trần thế.” |
| “All souls are forfeit.” | “Tất cả các linh hồn đều bị tịch thu.” |
| “I sunder the natural cycle, so that all may be preserved.” | “Tôi phá vỡ chu kỳ tự nhiên, để tất cả có thể được bảo tồn.” |
| “Fools fear death, the strong wield it.” | “Lừa sợ chết, mạnh mẽ nắm lấy nó.” |
| “All mortals reek with the stench of decaying flesh.” | “Tất cả những người phàm trần với mùi hôi thối của thịt thối rữa.” |
| “Mortals plan in fear for tomorrow, I build for eternity.” | “Kế hoạch sinh tử trong sợ hãi cho ngày mai, tôi xây dựng cho sự vĩnh cửu.” |
| “The dead belong to me, the living shall be next.” | “Người chết thuộc về tôi, người sống sẽ là người tiếp theo.” |
| “I left a husk of mortality behind.” | “Tôi đã để lại một vỏ trấu của tử vong phía sau.” |
| “The ungrateful call me tyrant, the wise call me lord.” | “Kẻ vô ơn gọi tôi là bạo chúa, kẻ khôn ngoan gọi tôi là chúa.” |
| “I march towards endless glory.” | “Tôi hành quân hướng tới vinh quang bất tận.” |
| “Their gods cannot save them from me.” | “Thần của họ không thể cứu họ khỏi tôi.” |
| “All will bend their knee in fear and fealty.” | “Tất cả sẽ uốn cong đầu gối của họ trong sợ hãi và ghen tị.” |
| “Weaklings cower in the light, I bring eternal darkness.” | “Những kẻ yếu đuối thu mình trong ánh sáng, tôi mang đến bóng tối vĩnh cửu.” |
| “The unworthy are dust, doomed to wither and fade.” | “Những người không xứng đáng là bụi, cam chịu khô héo và tàn phai.” |
| “I will grind their petty souls into mortar.” | “Tôi sẽ nghiền nát linh hồn nhỏ mọn của họ thành vữa.” |
| “Lives are temporary, I stand eternal.” | “Sống là tạm thời, tôi đứng vĩnh hằng.” |
| “Only the worthy receive the gift of Nightfall’s kiss.” | “Chỉ có người xứng đáng nhận được món quà từ nụ hôn của Nightfall.” |
| “Let the foolish curse me.” | “Hãy để những kẻ ngu ngốc nguyền rủa tôi.” |
| “Flesh constrains, iron liberates.” | “Xác thịt, sắt giải phóng.” |
| “Every soul shall serve.” | “Mọi linh hồn sẽ phục vụ.” |
| “I raise my iron fist to subjugate the living.” | “Tôi giơ nắm đấm sắt của mình để khuất phục người sống.” |
| “I forged Nightfall from mortal terror.” | “Tôi giả mạo Nightfall từ khủng bố phàm trần.” |
| “Ah, life is a bitter shame.” | “Ah, cuộc sống là một sự xấu hổ cay đắng.” |
| “I promise eternity.” | “Tôi hứa vĩnh cửu.” |
| “Expunge mortality.” | “Tỷ lệ tử vong.” |
| “Soon, Nightfall shall feast.” | “Sớm thôi, màn đêm buông xuống.” |
| “Malice never wanes.” | “Malice không bao giờ tàn.” |
| “Death does not tire.” | “Cái chết không mệt mỏi.” |
Câu nói của Mordekaiser khi tấn công
Khi tấn công Mordekaiser sẽ nói
| Mordekaiser grunts. | Mordekaiser càu nhàu. |
| Mordekaiser grunts. | Mordekaiser càu nhàu. |
| Mordekaiser grunts. | Mordekaiser càu nhàu. |
| Mordekaiser grunts. | Mordekaiser càu nhàu. |
| “Let the screams begin.” | “Hãy để tiếng hét bắt đầu.” |
| “Death is salvation!” | “Cái chết là sự cứu rỗi!” |
| “Bow before your damnation!” | “Cúi đầu trước sự nguyền rủa của bạn!” |
| “Forfeit your soul.” | “Mất linh hồn của bạn.” |
| “Surrender to death.” | “Đầu hàng cho đến chết.” |
| “Face your end.” | “Đối mặt với kết thúc của bạn.” |
| “Thus begins the slaughter.” | “Do đó bắt đầu cuộc tàn sát.” |
| “Nightfall hungers.” | “Cơn đói đêm.” |
| “Desolation.” | “Phiền muộn.” |
| “You are already doomed.” | “Bạn đã cam chịu.” |
| “Accept your demise.” | “Chấp nhận sự sụp đổ của bạn.” |
| “Fate sealed.” | “Số phận niêm phong.” |
| “You shall break.” | “Bạn sẽ phá vỡ.” |
| “Submit.” | “Gửi đi.” |
| “Bend to my will.” | “Cúi đầu theo ý tôi.” |
| “Your end is nigh.” | “Kết thúc của bạn là đêm.” |
| “Walking carrion.” | “Đi bộ.” |
| “Crush and enthrall.” | “Nghiền nát và say mê.” |
| “Death is my kindness.” | “Cái chết là lòng tốt của tôi.” |
| “No remorse.” | “Không hối hận.” |
| “Meet your fate!” | “Gặp số phận của bạn!” |
| “Power eternal.” | “Sức mạnh vĩnh cửu.” |
| “Face mortality!” | “Mặt chết!” |
Câu nói chế nhạo của Mordekaiser
Chế nhạo thì như thế nào.
“Death by my hand is a blessing.” -> “Chết bởi tay tôi là một phước lành.”
Câu nói hài hước của Mordekaiser
Một chút hài hước từ Mordekaiser:
“Climbs down it, before Mordekaiser flings it up with his handle and swats it away.” -> “trèo xuống nó, ” trước khi Mordekaiser vung nó lên bằng tay cầm của mình và vung nó đi.”
Tìm hiểu thêm:

