Cùng Blog Game Zathong tìm hiểu các câu nói của Tahm Kench khi Ban/Pick, di chuyển và tham gia chiến đấu trong 1 trận đấu Liên Minh Huyền Thoại.
Câu nói của Tahm Kench khi Pick
“Call me king, call me demon – water forgets the names of the drowned.” -> “Gọi tôi là vua, gọi tôi là quỷ – nước quên tên của những người bị chết đuối. “
Câu nói của Tahm Kench khi Ban
“You’re duller than a broken sandwich.” -> “Bạn ngu si hơn một chiếc bánh sandwich bị hỏng.”
Câu nói khi bắt đầu game
Mới zô đã không yên với hắn
| “I see nothing splendiferous in this table’s offerings!” | Tôi thấy không có gì lộng lẫy trong các dịch vụ của bảng này! |
| “It is my mouth into which all travels end.” | Đó là miệng của tôi mà tất cả các chuyến đi kết thúc. |
| “Let us peruse this establishment’s fare.” | Hãy để chúng tôi kiểm tra giá vé của cơ sở này. |
| “It is the heart from which the darkest water flows.” | Đó là trái tim mà từ đó dòng nước đen tối nhất chảy qua. |
| “This buffet exceeds repugnance!” | Bữa tiệc buffet này vượt quá khó chịu! |
| “Does your establishment have any tables?” | Cơ sở của bạn có bảng nào không? |
Câu nói khi Tahm Kench tấn công
Cái mồm to sẽ nói gì đây
| “How delectable.” | Thật ngon lành. |
| “Another meal.” | Một bữa ăn khác. |
| “Delicious.” | Thơm ngon. |
| “Savor the misery.” | Thưởng thức sự khốn khổ. |
| “An enticing culinary prospect.” | Một triển vọng ẩm thực hấp dẫn. |
| “New tastes.” | Thị hiếu mới. |
| “I will consume all.” | Tôi sẽ tiêu thụ tất cả. |
| “Something to nibble on.” | Một cái gì đó để nhấm nháp. |
| “A feast awaits.” | Một bữa tiệc đang chờ. |
| “Their despair… is the seasoning.” | Sự tuyệt vọng của họ … là gia vị. |
| “I must sample this buffet.” | Tôi phải lấy mẫu buffet này. |
| “Another snack.” | Một món ăn nhẹ khác. |
| “Yummy.” | Ngon. |
| “Might be savory.” | Có thể là mặn. |
Câu nói khi Tahm Kench di chuyển
Cá trê nói gì khi di chuyển
| “My diet is expensively unique.” | Chế độ ăn uống của tôi là độc nhất vô nhị. |
| “From suffering, my banquet is born.” | Từ đau khổ, bữa tiệc của tôi được sinh ra. |
| “Gluttony is impossible.” | Tham ăn là không thể. |
| “No true hunger can be abated.” | Không có cơn đói thực sự có thể được giảm bớt. |
| “To covet is to starve.” | Thèm muốn là chết đói. |
| “I have tastes that aren’t easily… pacified.” | Tôi có sở thích không dễ dàng … bình định. |
| “Every heart has its own hunger.” | Mỗi trái tim đều có cơn đói riêng. |
| “All the world’s a river – and I’m its king.” | Tất cả thế giới là một dòng sông – và tôi là vua của nó. |
| “All creation is born famished and starving.” | Tất cả các sáng tạo được sinh ra đói và đói. |
| “Everyone ends downriver… eventually.” | Mọi người kết thúc xuôi dòng … cuối cùng. |
| “Nothing escapes hunger.” | Không có gì thoát khỏi cơn đói. |
| “I refuse to succumb to culinary degradation!” | Tôi không chịu khuất phục trước sự xuống cấp của ẩm thực! |
| “We all gourmandize from time to time.” | Tất cả chúng ta đều sành ăn theo thời gian. |
| “The only real sin is to deny a craving.” | Tội lỗi thực sự duy nhất là từ chối một sự thèm muốn. |
| “Misery has a delectable taste.” | Misery có một hương vị ngon lành. |
| “Anything of depth is deceitful.” | Bất cứ điều gì sâu sắc là lừa dối. |
| “A depth of flavor is what I covet.” | Một chiều sâu của hương vị là những gì tôi thèm muốn. |
| “I am appetite focused.” | Tôi thèm ăn tập trung. |
| “True appetite never wanes.” | Sự thèm ăn thực sự không bao giờ suy yếu. |
| “All shall drown in my magnificence.” | Tất cả sẽ chìm trong sự tráng lệ của tôi. |
| “Let us eat voraciously and overindulge.” | Chúng ta hãy ăn phàm ăn và ăn quá nhiều. |
| “Now we shall gluttonize.” | Bây giờ chúng ta sẽ tham ăn. |
Câu nói chế nhạo của Tahm Kench
Một chút ngáo từ cá trê
| “You are a malodorous offense to my palate!” | Bạn là một tội ác ác ý với vòm miệng của tôi! |
| “The baseness of your appetite repulses me!” | Sự cơ bản của sự thèm ăn của bạn đẩy lùi tôi! |
| “Your mind is as clear as mud.” | Tâm trí của bạn rõ ràng như bùn. |
| “Child, you’re a couple cows short of a steak!” | Đứa trẻ, bạn là một cặp bò thiếu bít tết! |
| “You’re duller than a broken sandwich.” | Bạn ngu si hơn một chiếc bánh sandwich bị hỏng. |
–> Tìm hiểu thêm: Câu nói của Taric

