Cùng Blog Game Zathong tìm hiểu các câu nói của Sett khi Ban/Pick, di chuyển và tham gia chiến đấu trong 1 trận đấu Liên Minh Huyền Thoại.

Câu nói khi Pick Sett
| “I’m Undisputed.” | “Tôi không thể tranh cãi.” |
Câu nói khi Ban Sett
| “Ay, never pick a fight ya’ cant win.” | “Ay, không bao giờ chọn một cuộc chiến mà bạn không thể thắng.” |
Câu nói hài hước của Sett
Một chút hài hước nhé.
| “Love you, Ma. See ya tomorrow. Mwah.” | “Yêu em, Ma. Hẹn gặp lại vào ngày mai. Mwah.” |
Câu nói chế nhạo của sett
Có vẻ tự cao..
| “If anybody wants a piece of me, Line starts right here.” | “Nếu bất cứ ai muốn một phần của tôi, Line bắt đầu ngay tại đây.” |
Câu nói khi Sett tấn công
Hãy chú ý những câu này khi hắn tấn công.
| “Nothin’ personal.” | Nothin ‘cá nhân. |
| “You’re in my pit now.” | Bạn đang ở trong hố của tôi bây giờ. |
| “Only one of us is leavin’.” | Chỉ một trong số chúng tôi là leavin ‘. |
| “What’d you say ’bout my momma?” | Bạn muốn nói gì ‘về mẹ tôi? |
| “You wanna go?” | Bạn muốn đi? |
| “Let’s throw down.” | Hãy ném xuống. |
| “You got nerve.” | Bạn có thần kinh. |
| “Watchu got?” | Watchu có? |
| “Tuck that chin, Boss.” | Cằm mà cằm, ông chủ. |
| “Better keep those hands up.” | Tốt hơn giữ những bàn tay đó lên. |
| “Let’s get to work.” | Cùng bắt tay vào làm. |
| “Sup meat?” | Sup thịt? |
| “Bring the ruckus?” | Mang con thỏ? |
| “Let’s give ’em a show.” | Hãy cho họ xem một chương trình. |
| “Guess it’s on.” | Đoán nó vào. |
| “This is the part where you bleed.” | Đây là phần mà bạn bị chảy máu. |
| “Time for a chin check.” | Thời gian để kiểm tra cằm. |
| [Snarl] | [Tiếng gầm gừ] |
| “Gotta put the stamp on ’em.” | Phải dán tem lên ’em. |
| “You know who you’re messin’ with?” | Bạn biết bạn đang nhắn tin với ai không? |
| “Come on, hit me.” | Thôi nào, đánh tôi. |
| “Free whoopin’s!” | Whoopin miễn phí! |
| “You got my money?” | Bạn có tiền của tôi? |
| “Pay up!” | Trả hết! |
| “Catch these hands!” | Bắt tay nào! |
| “Bust ’em up!” | Bẻ chúng lên! |
| “Get punch drunk.” | Đấm say. |
| “Take your best shot.” | Chụp ảnh tốt nhất của bạn. |
| “Ring the bell.” | Rung chuông. |
| “You callin’ me out?” | Bạn gọi tôi ra? |
| “Oh, look. A punchin’ bag.” | Ồ, nhìn kìa. Một cái túi đục lỗ. |
| “Someone hold my coat.” | Ai đó giữ áo khoác của tôi. |
| “Fist meet face.” | Nắm tay gặp mặt. |
Khi bị hạ gụt Sett sẽ nói
Khi bị tiêu diệt hắn sẽ nói những câu này.
| Four hundred eighty-three… and one. | Bốn trăm tám mươi ba … và một. |
| “Low… blow…” | Thấp … thổi … |
| “I want… a rematch…” | Tôi muốn … một trận tái đấu … |
| “Good… fight.” | Trận đấu tốt. |
| “Wait…? Really…?” | Đợi …? Thật sao …? |
| “Sorry… Ma…” | Xin lỗi … Ma … |
| “Tell ma… they started it…” | Nói với ma … họ đã bắt đầu nó … |
| “Tell my pa… I hate him.” | Nói với pa của tôi … tôi ghét anh ta. |
Tìm hiểu thêm: Câu nói của Garen

