Có khoảng 1069 Pokemon được chia thành 18 hệ và có cả Pokemon Huyền Thoại. Pokemon được phân từ thế hệ I -> thế hệ VIII.
Danh sách Pokemon
| Pokémon | Hệ |
|---|---|
| Fushigidane | Cỏ, Độc |
| Fushigisou | Cỏ, Độc |
| Fushigibana | Cỏ, Độc |
| Fushigibana Mega | Cỏ, Độc |
| Fushigibana Kyodaimax | Cỏ, Độc |
| Hitokage | Lửa |
| Lizardo | Lửa |
| Lizardon | Lửa, Bay |
| Lizardon Mega X | Lửa, Rồng |
| Lizardon Mega Y | Lửa, Bay |
| Lizardon Kyodaimax | Lửa, Bay |
| Zenigame | Nước |
| Kameil | Nước |
| Kamex | Nước |
| Kamex Mega | Nước |
| Kamex Kyodaimax | Nước |
| Caterpie | Côn trùng |
| Transell | Côn trùng |
| Butterfree | Côn trùng, Bay |
| Butterfree Kyodaimax | Côn trùng, Bay |
| Beedle | Côn trùng, Độc |
| Cocoon | Côn trùng, Độc |
| Spear | Côn trùng, Độc |
| Spear Mega | Côn trùng, Độc |
| Poppo | Thường, Bay |
| Pigeon | Thường, Bay |
| Pigeot | Thường, Bay |
| Pigeot Mega | Thường, Bay |
| Koratta | Thường |
| Koratta hình thái Alola | Bóng tối, Thường |
| Ratta | Thường |
| Ratta hình thái Alola | Bóng tối, Thường |
| Onisuzume | Thường, Bay |
| Onidrill | Thường, Bay |
| Arbo | Độc |
| Arbok | Độc |
| Pikachu | Điện |
| Raichu | Điện |
| Raichu hình thái Alola | Điện, Siêu linh |
| Sand | Đất |
| Sand hình thái Alola | Băng, Thép |
| Sandpan | Đất |
| Sandpan hình thái Alola | Băng, Thép |
| Nidoran♀ | Độc |
| Nidorina | Độc |
| Nidoqueen | Độc, Đất |
| Nidoran♂ | Độc |
| Nidorino | Độc |
| Nidoking | Độc, Đất |
| Pippi | Tiên |
| Pixy | Tiên |
| Rokon | Lửa |
| Rokon hình thái Alola | Băng |
| Kyukon | Lửa |
| Kyukon hình thái Alola | Băng, Tiên |
| Purin | Băng, Tiên |
| Pukurin | Băng, Tiên |
| Zubat | Độc, Bay |
| Golbat | Độc, Bay |
| Nazonokusa | Cỏ, Độc |
| Kusaihana | Cỏ, Độc |
| Ruffresia | Cỏ, Độc |
| Paras | Côn trùngCỏ |
| Parasect | Côn trùngCỏ |
| Kongpang | Côn trùngĐộc |
| Morphon | Côn trùngĐộc |
| Digda | Đất |
| Digda hình thái Alola | ĐấtThép |
| Dugtrio | Đất |
| Dugtrio hình thái Alola | ĐấtThép |
| Nyasu/Nyarth | Thường |
| Nyasu Kyodaimax | Thường |
| Nyasu hình thái Alola | Bóng tối |
| Nyasu hình thái Galar | Thép |
| Persian | Thường |
| Persian hình thái Alola | Bóng tối |
| Koduck | Nước |
| Golduck | Nước |
| Mankey | Giác đấu |
| Okorizaru | Giác đấu |
| Gardie | Lửa |
| Windie | Lửa |
| Nyoromo | Nước |
| Nyorozo | Nước |
| Nyorobon | NướcGiác đấu |
| Casey | Siêu linh |
| Yungerer | Siêu linh |
| Foodin | Siêu linh |
| Foodin Mega | Siêu linh |
| Wanriky | Giác đấu |
| Goriky | Giác đấu |
| Kairiky | Giác đấu |
| Kairiky Kyodaimax | Giác đấu |
| Madatsubomi | CỏĐộc |
| Utsudon | CỏĐộc |
| Utsubot | CỏĐộc |
| Menokurage | NướcĐộc |
| Dokukurage | NướcĐộc |
| Isitsubute | ĐáĐất |
| Isitsubute hình thái Alola | ĐáĐiện |
| Golone | ĐáĐất |
| Golone hình thái Alola | ĐáĐiện |
| Golonya | ĐáĐất |
| Gololyna hình thái Alola | ĐáĐiện |
| Ponyta | Lửa |
| Ponyta hình thái Galar | Siêu linh |
| Gallop | Lửa |
| Gallop hình thái Galar | Siêu linhTiên |
| Yadon | NướcSiêu linh |
| Yadon hình thái Galar | Siêu linh |
| Yadoran | NướcSiêu linh |
| Yadoran Mega | NướcSiêu linh |
| Coil | ĐiệnThép |
| Rarecoil | ĐiệnThép |
| Kamonegi | ThườngBay |
| Kamonegi hình thái Galar | Giác đấu |
| Dodo | ThườngBay |
| Dodorio | ThườngBay |
| Pawou | Nước |
| Jugon | NướcBăng |
| Betbeter | Độc |
| Betbeter hình thái Alola | ĐộcBóng tối |
| Betbeton | Độc |
| Betbeton hình thái Alola | ĐộcBóng tối |
| Shellder | Nước |
| Parshen | NướcBăng |
| Ghos | MaĐộc |
| Ghost | MaĐộc |
| Gangar | MaĐộc |
| Gangar Mega | MaĐộc |
| Gangar Kyodaimax | MaĐộc |
| Iwark | ĐáĐất |
| Sleepe | Siêu linh |
| Sleeper | Siêu linh |
| Crab | Nước |
| Kingler | Nước |
| Kingler Kyodaimax | Nước |
| Biriridama | Điện |
| Marumine | Điện |
| Tamatama | CỏSiêu linh |
| Nassy | CỏSiêu linh |
| Nassy hình thái Alola | CỏRồng |
| Karakara | Đất |
| Garagara | Đất |
| Garagara hình thái Alola | LửaMa |
| Sawamular | Giác đấu |
| Ebiwalar | Giác đấu |
| Beroringa | Thường |
| Dogars | Độc |
| Matadogas | Độc |
| Matadogas hình thái Galar | ĐộcTiên |
| Sihorn | ĐấtĐá |
| Sidon | ĐấtĐá |
| Lucky | Thường |
| Monjara | Cỏ |
| Garura | Thường |
| Garura Mega | Thường |
| Tattu | Nước |
| Seadra | Nước |
| Tosakinto | Nước |
| Azumao | Nước |
| Hitodeman | Nước |
| Starmie | NướcSiêu linh |
| Barrierd | Siêu linhTiên |
| Barrerd hình thái Galar | Siêu linhBăng |
| Strike | Côn trùng |
| Rougela | BăngSiêu linh |
| Eleboo | Điện |
| Boober | Lửa |
| Kailios | Côn trùng |
| Kailios Mega | Côn trùngBay |
| Kentauros | Thường |
| Koiking | Nước |
| Gyarados | NướcBay |
| Gyarados Mega | NướcBóng tối |
| Lapras | NướcBăng |
| Lapras Kyodaimax | NướcBăng |
| Metamon | Thường |
| Eevui | Thường |
| Eevui Kyodaimax | Thường |
| Showers | Nước |
| Thunders | Điện |
| Booster | Lửa |
| Porygon | Thường |
| Omnite | ĐáNước |
| Omstar | ĐáNước |
| Kabuto | ĐáNước |
| Kabutops | ĐáNước |
| Ptera | ĐáBay |
| Ptera Mega | ĐáBay |
| Kabigon | Thường |
| Kabigon Kyodaimax | Thường |
| Freezer | BăngBay |
| Thunder | ĐiệnBay |
| Fire | LửaBay |
| Miniryu | Rồng |
| Hakuryu | Rồng |
| Kairyu | RồngBay |
| Mewtwo | Siêu linh |
| Mewtwo Mega X | Siêu linhGiác đấu |
| Mewtwo Mega Y | Siêu linh |
| Mew | Siêu linh |
| Chicorita | Cỏ |
| Bayleaf | Cỏ |
| Meganium | Cỏ |
| Hinoarashi | Lửa |
| Magmarashi | Lửa |
| Bakphoon | Lửa |
| Waninoko | Nước |
| Alligates | Nước |
| Ordile | Nước |
| Otachi | Thường |
| Ootachi | Thường |
| Hoho | Thường |
| Yorunozuku | Thường |
| Rediba | Côn trùng |
| Redian | Côn trùng |
| Itomaru | Côn trùng |
| Ariados | Côn trùng |
| Crobat | Độc |
| Chonchie | Nước |
| Lantern | Nước |
| Pichu | Điện |
| Py | Tiên |
| Pupurin | Tiên |
| Togepy | Tiên |
| Togechick | TiênBay |
| Naty | Siêu linh |
| Natio | Siêu linh |
| Meripu | Điện |
| Mokoko | Điện |
| Denryu | Điện |
| Denryu Mega | Điện |
| Kireihana | Cỏ |
| Maril | NướcTiên |
| Marilli | NướcTiên |
| Usokkie | Đá |
| Nyorotono | Nước |
| Hanecco | CỏBay |
| Popocco | CỏBay |
| Watacco | CỏBay |
| Eipam | Thường |
| Himanuts | Cỏ |
| Kimawari | Cỏ |
| Yanyanma | Côn trùng |
| Upah | Nước |
| Nuoh | Nước |
| Eifie | Siêu linh |
| Blacky | Bóng tối |
| Yamikarasu | Bóng tối |
| Yadoking | Nước |
| Muma | Ma |
| Unknown | Siêu linh |
| Sonans | Siêu linh |
| Kirinriki | Thường |
| Kunugidama | Côn trùng |
| Foretos | Côn trùng |
| Nokocchi | Thường |
| Gliger | Đất |
| Haganeil | Thép |
| Haganeil Mega | Thép |
| Bulu | Tiên |
| Granbulu | Tiên |
| Harysen | Nước |
| Hassam | Côn trùng |
| Hassam Mega | Côn trùng |
| Tsubotsubo | Côn trùng |
| Heracross | Côn trùng |
| Heracros Mega | Côn trùng |
| Nyula | Bóng tối |
| Himeguma | Thường |
| Ringuma | Thường |
| Magmag | Lửa |
| Magcargot | Lửa |
| Urimoo | Băng |
| Inomoo | Băng |
| Sunnygo | NướcĐá |
| Sunnygo hình thái Galar | Ma |
| Teppouo | Nước |
| Okutank | Nước |
| Delibird | Băng |
| Maintain | NướcBay |
| Airmd | ThépBay |
| Delvil | Bóng tốiLửa |
| Hellgar | Bóng tốiLửa |
| Hellgar Mega | Bóng tốiLửa |
| Kingdra | NướcRồng |
| Gomazou | Đất |
| Donfan | Đất |
| Porygon2 | Thường |
| Odoshishi | Thường |
| Doble | Thường |
| Balkie | Giác đấu |
| Kapoerer | Giác đấu |
| Muchul | Siêu linhBăng |
| Elekid | Điện |
| Buby | Lửa |
| Miltank | Thường |
| Happinas | Thường |
| Raikou | Điện |
| Entei | Lửa |
| Suicune | Nước |
| Yogiras | ĐáĐất |
| Sanagiras | ĐáĐất |
| Bangiras | ĐáBóng tối |
| Bangiras Mega | ĐáBóng tối |
| Lugia | Siêu linhBay |
| Houou | LửaBay |
| Celebi | Siêu linhCỏ |
| Kimori | Cỏ |
| Juptile | Cỏ |
| Jukain | Cỏ |
| Jukain Mega | CỏRồng |
| Achamo | Lửa |
| Wakashamo | LửaGiác đấu |
| Burshamo | LửaGiác đấu |
| Burshamo Mega | LửaGiác đấu |
| Mizugorou | Nước |
| Numacraw | NướcĐất |
| Laglarge | NướcĐất |
| Laglarge Mega | NướcĐất |
| Pochiena | Bóng tối |
| Graena | Bóng tối |
| Jiguzaguma | Thường |
| Jiguzaguma hình thái Galar | Bóng tốiThường |
| Massuguma | Thường |
| Massuguma hình thái Galar | Bóng tốiThường |
| Kemusso | Côn trùng |
| Karasalis | Côn trùng |
| Agehunt | Côn trùngBay |
| Mayuld | Côn trùng |
| Dokucale | Côn trùngĐộc |
| Hassboh | NướcCỏ |
| Hasubrero | NướcCỏ |
| Runpappa | NướcCỏ |
| Taneboh | Cỏ |
| Konohana | CỏBóng tối |
| Dirteng | CỏBóng tối |
| Subame | ThườngBay |
| Ohsubame | ThườngBay |
| Camome | NướcBay |
| Pelipper | NướcBay |
| Ralts | Siêu linhTiên |
| Kirlia | Siêu linhTiên |
| Sirnight | Siêu linhTiên |
| Sirnight Mega | Siêu linhTiên |
| Ametama | Côn trùngNước |
| Amemoth | Côn trùngBay |
| Kinococo | Cỏ |
| Kinogassa | CỏGiác đấu |
| Namakero | Thường |
| Yarukimono | Thường |
| Kekking | Thường |
| Tutinin | Côn trùngĐất |
| Tekkanin | Côn trùngBay |
| Nukenin | Côn trùngMa |
| Gonyonyo | Thường |
| Dogohmb | Thường |
| Bakuong | Thường |
| Makunoshita | Giác đấu |
| Hariteyama | Giác đấu |
| Ruriri | ThườngTiên |
| Nosepass | Đá |
| Eneco | Thường |
| Enekororo | Thường |
| Yamirami | Bóng tốiMa |
| Yamirami Mega | Bóng tốiMa |
| Kucheat | ThépTiên |
| Kucheat Mega | ThépTiên |
| Cocodora | ThépĐá |
| Kodora | ThépĐá |
| Bossgodora | ThépĐá |
| Bossgodora Mega | Thép |
| Asanan | Giác đấuSiêu linh |
| Charem | Giác đấuSiêu linh |
| Charem Mega | Giác đấuSiêu linh |
| Rakurai | Điện |
| Livolt | Điện |
| Livolt Mega | Điện |
| Prasle | Điện |
| Mainan | Điện |
| Barubeat | Côn trùng |
| Illumise | Côn trùng |
| Roselia | CỏĐộc |
| Gokurin | Độc |
| Marunoom | Độc |
| Kibanha | NướcBóng tối |
| Samehader | NướcBóng tối |
| Samehader Mega | NướcBóng tối |
| Hoeruko | Nước |
| Whaloh | Nước |
| Donmel | LửaĐất |
| Bakuuda | LửaĐất |
| Bakuuda Mega | LửaĐất |
| Cotoise | Lửa |
| Baneboo | Siêu linh |
| Boopig | Siêu linh |
| Patcheel | Thường |
| Nuckrar | Đất |
| Vibrava | ĐấtRồng |
| Flygon | ĐấtRồng |
| Sabonea | Cỏ |
| Noctus | CỏBóng tối |
| Tyltto | ThườngBay |
| Tyltalis | RồngBay |
| Tyltalis Mega | RồngTiên |
| Zangoose | Thường |
| Habunake | Độc |
| Lunatone | ĐáSiêu linh |
| Solrock | ĐáSiêu linh |
| Dojoach | NướcĐất |
| Namazun | NướcĐất |
| Heigani | Nước |
| Shizariga | NướcBóng tối |
| Yajiron | ĐấtSiêu linh |
| Nendoll | ĐấtSiêu linh |
| Lilyla | ĐáCỏ |
| Yuradle | ĐáCỏ |
| Anopth | ĐáCôn trùng |
| Armaldo | ĐáCôn trùng |
| Hinbass | Nước |
| Milokaross | Nước |
| Powalen | Thường |
| Powalen hình thái Mặt trời | Lửa |
| Powalen hình thái Hạt mưa | Nước |
| Powalen hình thái Mây tuyết | Băng |
| Kakureon | Thường |
| Kagebouzu | Ma |
| Jupetta | Ma |
| Jupetta Mega | Ma |
| Yomawaru | Ma |
| Samayouru | Ma |
| Tropius | CỏBay |
| Chirean | Siêu linh |
| Absol | Bóng tối |
| Absol Mega | Bóng tối |
| Sohnano | Siêu linh |
| Yukiwarashi | Băng |
| Onigohri | Băng |
| Onigohri Mega | Băng |
| Tamazarashi | BăngNước |
| Todoggler | BăngNước |
| Todoseruga | BăngNước |
| Pearlulu | Nước |
| Huntail | Nước |
| Sakurabyss | Nước |
| Glanth | NướcĐá |
| Lovecus | Nước |
| Tatsubay | Rồng |
| Komoruu | Rồng |
| Bohmander | Rồng |
| Bohmander Mega | RồngBay |
| Dumbber | ThépSiêu linh |
| Metang | ThépSiêu linh |
| Metagross | ThépSiêu linh |
| Metagross Mega | ThépSiêu linh |
| Regirock | Đá |
| Regice | Băng |
| Registeel | Thép |
| Latias | RồngSiêu linh |
| Latias Mega | RồngSiêu linh |
| Latios | RồngSiêu linh |
| Latios Mega | RồngSiêu linh |
| Kyogre | Nước |
| Kyogre Nguyên thủy | Nước |
| Groudon | Đất |
| Groudon Nguyên thủy | ĐấtLửa |
| Rayquaza | RồngBay |
| Rayquaza Mega | RồngBay |
| Jirachi | ThépSiêu linh |
| Deoxys hình thái Bình thường | Siêu linh |
| Deoxys hình thái Tấn công | Siêu linh |
| Deoxys hình thái Phòng thủ | Siêu linh |
| Deoxys hình thái Tốc độ | Siêu linh |
| Naetle | Cỏ |
| Hayashigame | Cỏ |
| Dodaitosu | Cỏ |
| Hikozaru | Lửa |
| Moukazaru | Lửa |
| Goukazaru | Lửa |
| Pochama | Nước |
| Pottaishi | Nước |
| Emperte | Nước |
| Mukkuru | Thường |
| Mukubird | Thường |
| Mukuhawk | Thường |
| Bippa | Thường |
| Beadaru | Thường |
| Korobohshi | Côn trùng |
| Korotock | Côn trùng |
| Kolink | Điện |
| Luxio | Điện |
| Rentorar | Điện |
| Subomie | Cỏ |
| Roserade | Cỏ |
| Zugaidos | Đá |
| Rampald | Đá |
| Tatetops | Đá |
| Torideps | Đá |
| Minomucchi vỏ Thảo mộc | Côn trùng |
| Minomucchi vỏ Cát | Côn trùng |
| Minomucchi vỏ Rác | Côn trùng |
| Minomadam vỏ Thảo mộc | Côn trùng |
| Minomadam vỏ Cát | Côn trùng |
| Minomadam vỏ Rác | Côn trùng |
| Gamale | Côn trùng |
| Mitsuhoney | Côn trùng |
| Beequeen | Côn trùng |
| Pachirisu | Điện |
| Buoysel | Nước |
| Floazel | Nước |
| Cherinbo | Cỏ |
| Cherrim hình thái U ám | Cỏ |
| Cherrim hình thái Rạng rỡ | Cỏ |
| Karanakushi Biển Tây | Nước |
| Karanakushi Biển Đông | Nước |
| Tritodon Biển Tây | NướcĐất |
| Tritodon Biển Đông | NướcĐất |
| Eteboth | Thường |
| Fuwante | MaBay |
| Fuwaride | MaBay |
| Mimirol | Thường |
| Mimilop | Thường |
| Mimilop Mega | ThườngGiác đấu |
| Mumargi | Ma |
| Dongkarasu | Bóng tốiBay |
| Nyarmar | Thường |
| Bunyatto | Thường |
| Lisyan | Siêu linh |
| Skunpuu | ĐộcBóng tối |
| Skutank | ĐộcBóng tối |
| Dohmirror | ThépSiêu linh |
| Dohtakun | ThépSiêu linh |
| Usohachi | Đá |
| Manene | Siêu linhTiên |
| Pinpuku | Thường |
| Perap | Thường |
| Mikaruge | MaBóng tối |
| Fukamaru | RồngĐất |
| Gabite | RồngĐất |
| Gaburias | RồngĐất |
| Gaburias Mega | RồngĐất |
| Gonbe | Thường |
| Riolu | Giác đấu |
| Lucario | Giác đấuThép |
| Lucario Mega | Giác đấuThép |
| Hippopotas | Đất |
| Kabaldon | Đất |
| Scorupi | ĐộcCôn trùng |
| Dorapion | ĐộcBóng tối |
| Guregguru | ĐộcGiác đấu |
| Dokurog | ĐộcGiác đấu |
| Muskippa | Cỏ |
| Keikouo | Nước |
| Neolant | Nước |
| Tamanta | NướcBay |
| Yukikaburi | CỏBăng |
| Yukinooh | CỏBăng |
| Yukinooh Mega | CỏBăng |
| Manyula | Bóng tốiBăng |
| Jibacoil | ĐiệnThép |
| Berobelt | Thường |
| Dosidon | ĐấtĐá |
| Mojumbo | Cỏ |
| Elekible | Điện |
| Booburn | Lửa |
| Togekiss | TiênBay |
| Megayanma | Côn trùng |
| Leafia | Cỏ |
| Glacia | Băng |
| Glion | ĐấtBay |
| Mammoo | BăngĐất |
| Porygon-Z | Thường |
| Erureido | Siêu linhGiác đấu |
| Erueido Mega | Siêu linhGiác đấu |
| Dainose | ĐáThép |
| Yonoir | Ma |
| Yukimenoko | BăngMa |
| Rotom | ĐiệnMa |
| Rotom Nhiệt | ĐiệnLửa |
| Rotom Tẩy rửa | ĐiệnNước |
| Rotom Sương giá | ĐiệnBăng |
| Rotom Quạt máy | ĐiệnBay |
| Rotom Cắt cỏ | ĐiệnCỏ |
| Yuxie | Siêu linh |
| Emrit | Siêu linh |
| Agnome | Siêu linh |
| Dialga | ThépRồng |
| Palkia | NướcRồng |
| Heatran | LửaThép |
| Regigigas | Thường |
| Giratina hình thái Biến đổi | MaRồng |
| Giratina hình thái Nguyên bản | MaRồng |
| Cresselia | Siêu linh |
| Phione | Nước |
| Manaphy | Nước |
| Darkrai | Bóng tối |
| Shaymin hình thái Mặt đất | Cỏ |
| Shaymin hình thái Bầu trời | CỏBay |
| Arceus | Thường |
| Victini | Siêu linhLửa |
| Tsutarja | Cỏ |
| Janovy | Cỏ |
| Jalorda | Cỏ |
| Pokabu | Lửa |
| Chaoboo | Lửa |
| Enbuoh | Lửa |
| Mijumaru | Nước |
| Futachimaru | Nước |
| Daikenki | Nước |
| Minezumi | Thường |
| Miruhoggu | Thường |
| Yorterrie | Thường |
| Haderia | Thường |
| Murando | Thường |
| Choroneko | Bóng tối |
| Lepardas | Bóng tối |
| Yanappu | Cỏ |
| Yanakkie | Cỏ |
| Baoppu | Lửa |
| Baokkie | Lửa |
| Hiyappu | Nước |
| Hiyakkie | Nước |
| Munna | Siêu linh |
| Musharna | Siêu linh |
| Mamepato | Thường |
| Hatooboo | Thường |
| Kenhallow | Thường |
| Shimama | Điện |
| Zeburaika | Điện |
| Dangoro | Đá |
| Gantle | Đá |
| Gigaiasu | Đá |
| Koromori | Siêu linh |
| Kokoromori | Siêu linh |
| Moguryuu | Đất |
| Doryuzu | Đất |
| Tabunne | Thường |
| Tabunne Mega | Thường |
| Dokkora | Giác đấu |
| Dotekkotsu | Giác đấu |
| Roubushin | Giác đấu |
| Otamaro | Nước |
| Gamagaru | Nước |
| Gamageroge | Nước |
| Nageki | Giác đấu |
| Dageki | Giác đấu |
| Kurumiru | Côn trùngCỏ |
| Kurumayu | Côn trùngCỏ |
| Hahakomori | Côn trùngCỏ |
| Fushide | Côn trùngĐộc |
| Hoiiga | Côn trùngĐộc |
| Pendra | Côn trùngĐộc |
| Monmen | CỏTiên |
| Elfuun | CỏTiên |
| Churine | Cỏ |
| Dredear | Cỏ |
| Bassrao hình thái Sọc đỏ | Nước |
| Bassrao hình thái Sọc xanh | Nước |
| Meguroko | ĐấtBóng tối |
| Waruvile | ĐấtBóng tối |
| Waruvial | ĐấtBóng tối |
| Darumakka | Lửa |
| Darumakka hình thái Galar | Băng |
| Hihidaruma thể Bình thường | Lửa |
| Hihidaruma hình thái Galar thể Bình thường | Băng |
| Hihidaruma thể Lật đật | LửaSiêu linh |
| Hididaruma hình thái Galar thẻ Lật đật | Băng |
| Maracacchi | Cỏ |
| Ishizumai | Côn trùngĐá |
| Iwapalace | Côn trùngĐá |
| Zuruggu | Bóng tốiGiác đấu |
| Zuruzukin | Bóng tốiGiác đấu |
| Symboler | Siêu linh |
| Desumasu | Ma |
| Desumasu hình thái Galar | ĐấtMa |
| Desukaan | Ma |
| Protoga | Nước |
| Abagoura | Nước |
| Archen | ĐáBay |
| Arkeos | ĐáBay |
| Yabukuron | Độc |
| Dasutodasu | Độc |
| Dasutodasu Kyodaimax | Độc |
| Zoroa | Bóng tối |
| Zoroark | Bóng tối |
| Chillarmy | Thường |
| Chillaccino | Thường |
| Gochimu | Siêu linh |
| Gochimiru | Siêu linh |
| Gochiruzeru | Siêu linh |
| Yuniran | Siêu linh |
| Daburan | Siêu linh |
| Lanculus | Siêu linh |
| Koaruhii | Nước |
| Swanna | Nước |
| Banipucchi | Băng |
| Baniricchi | Băng |
| Baibanila | Băng |
| Shikijika hình thái Mùa xuân | ThườngCỏ |
| Shikijika hình thái Mùa hè | ThườngCỏ |
| Shikijika hình thái Mùa thu | ThườngCỏ |
| Shikijika hình thái Mùa đông | ThườngCỏ |
| Mebukijika hình thái Mùa xuân | ThườngCỏ |
| Mebukijika hình thái Mùa hè | ThườngCỏ |
| Mebukijika hình thái Mùa thu | ThườngCỏ |
| Mebukijika hình thái Mùa đông | ThườngCỏ |
| Emonga | Điện |
| Kaburumo | Côn trùng |
| Chevargo | Côn trùngThép |
| Tamagetake | CỏĐộc |
| Morobareru | CỏĐộc |
| Pururill | Nước |
| Burungeru | Nước |
| Mamanbou | Nước |
| Bachuru | Côn trùngĐiện |
| Dentula | Côn trùngĐiện |
| Tesseed | CỏThép |
| Nutrey | CỏThép |
| Giaru | Thép |
| Gigiaru | Thép |
| Gigigiaru | Thép |
| Shibishirasu | Điện |
| Shibibeel | Điện |
| Shibirudon | Điện |
| Rigure | Siêu linh |
| Ohbemu | Siêu linh |
| Hitomoshi | Ma |
| Lampura | Ma |
| Shandera | Ma |
| Kibago | Rồng |
| Onondo | Rồng |
| Ononokusu | Rồng |
| Kumashun | Băng |
| Tsunbear | Băng |
| Freegeo | Băng |
| Chobomaki | Côn trùng |
| Agilder | Côn trùng |
| Maggyo | ĐấtĐiện |
| Maggyo hình thái Galar | ĐấtThép |
| Kojyofu | Giác đấu |
| Kojondo | Giác đấu |
| Kurimugan | Rồng |
| Gobbit | ĐấtMa |
| Goloog | ĐấtMa |
| Komatana | Bóng tốiThép |
| Kirikizan | Bóng tốiThép |
| Baffuron | Thường |
| Washibon | ThườngBay |
| Warrgle | ThườngBay |
| Valchai | Bóng tốiBay |
| Vulgina | Bóng tốiBay |
| Kuitaran | Lửa |
| Aiant | Côn trùngThép |
| Monozu | Bóng tốiRồng |
| Dihead | Bóng tốiRồng |
| Sazandora | Bóng tốiRồng |
| Meraruba | Côn trùngLửa |
| Ulgamoth | Côn trùngLửa |
| Cobalon | ThépGiác đấu |
| Terrakion | ĐáGiác đấu |
| Virizion | CỏGiác đấu |
| Tornelos hình thái Hiện thân | Bay |
| Tornelos hình thái Linh thú | Bay |
| Voltolos hình thái Hiện thân | Điện |
| Voltolos hình thái Linh thú | Điện |
| Reshiram | RồngLửa |
| Zekrom | RồngĐiện |
| Landlos hình thái Hiện thân | Đất |
| Landlos hình thái Linh thú | Đất |
| Kyurem | RồngBăng |
| Kyurem Trắng | RồngBăng |
| Kyurem Đen | RồngBăng |
| Keldeo hình thái Thông thường | NướcGiác đấu |
| Keldeo hình thái Giác ngộ | NướcGiác đấu |
| Meloetta hình thái Ca hát | Thường |
| Meloetta hình thái Khiêu vũ | Thường |
| Genesect | Côn trùngThép |
| Harimaron | Cỏ |
| Haribogu | Cỏ |
| Brigaron | CỏGiác đấu |
| Fokko | Lửa |
| Teruna | Lửa |
| Mahoxy | LửaSiêu linh |
| Keromatsu | Nước |
| Gekogashira | Nước |
| Gekkoga | Nước |
| Satoshi Gekkoga | Nước |
| Horubi | Thường |
| Horudo | Thường |
| Yayakoma | Thường |
| Hinoyakoma | Lửa |
| Phaiaro | Lửa |
| Kofukimushi | Côn trùng |
| Kofurai | Côn trùng |
| Viviyon | Côn trùng |
| Shishiko | LửaThường |
| Kaenjishi | LửaThường |
| Furabebe | Tiên |
| Furaette | Tiên |
| Furajesu | Tiên |
| Mekuru | Cỏ |
| Gogoto | Cỏ |
| Yanchamu | Giác đấu |
| Goronda | Giác đấuBóng tối |
| Torimian | Thường |
| Nyasupa | Siêu linh |
| Nyaonikusu | Siêu linh |
| Hitotsuki | ThépMa |
| Nidangiru | ThépMa |
| Girugarudo hình thái Khiên | ThépMa |
| Girugarudo hình thái Gươm | ThépMa |
| Shushupu | Tiên |
| Furefuwan | Tiên |
| Peroppafu | Tiên |
| Perorimu | Tiên |
| Maika | Bóng tốiSiêu linh |
| Karamanero | Bóng tốiSiêu linh |
| Kametete | ĐáNước |
| Gamenodesu | ĐáNước |
| Kuzumo | ĐộcNước |
| Doramidoro | ĐộcRồng |
| Udeppou | Nước |
| Borusuta | Nước |
| Erikiteru | ĐiệnThường |
| Erezado | ĐiệnThường |
| Chigorasu | ĐáRồng |
| Gachigorasu | ĐáRồng |
| Amarusu | ĐáBăng |
| Amaruruga | ĐáBăng |
| Ninfia | Tiên |
| Ruchaburu | Giác đấu |
| Dedenne | ĐiệnTiên |
| Mereshi | ĐáTiên |
| Numera | Rồng |
| Numeiru | Rồng |
| Numerugon | Rồng |
| Kurepphi | ThépTiên |
| Bokure | MaCỏ |
| Orotto | MaCỏ |
| Baketcha | MaCỏ |
| Pampujin | MaCỏ |
| Kachikoru | Băng |
| Kurebesu | Băng |
| Onbatto | BayRồng |
| Onban | BayRồng |
| Zeruneasu | Tiên |
| Iberutaru | Bóng tối |
| Zygarde hình thái 50% | RồngĐất |
| Zygarde hình thái 10% | RồngĐất |
| Zygarde hình thái Hoàn hảo | RồngĐất |
| Diancie | ĐáTiên |
| Diancie Mega | ĐáTiên |
| Hoopa bị Kiềm hãm | Siêu linhMa |
| Hoopa được Giải phóng | Siêu linhBóng tối |
| Volkenion | LửaNước |
| Mokuro | CỏBay |
| Fukuruso | CỏBay |
| Junaipa | CỏMa |
| Nyabi | Lửa |
| Nyahito | Lửa |
| Gaogaen | LửaBóng tối |
| Ashimari | Nước |
| Oshamari | Nước |
| Ashirenu | NướcTiên |
| Tsutsukera | ThườngBay |
| Kerarappa | ThườngBay |
| Dodekabashi | ThườngBay |
| Yangusu | Thường |
| Dekagusu | Thường |
| Agojimushi | Côn trùng |
| Denjimushi | Côn trùng |
| Kuwaganon | Côn trùng |
| Makekani | Giác đấu |
| Kekenkani | Giác đấu |
| Odoridori Vũ điệu Rực lửa | LửaBay |
| Odoridori Vũ điệu Cổ động | ĐiệnBay |
| Odoridori Vũ điệu Hula | Siêu linhBay |
| Odoridori Vũ điệu Quạt | MaBay |
| Aburi | Côn trùng |
| Aburibon | Côn trùng |
| Iwanko | Đá |
| Rugarugan hình thái Ban trưa | Đá |
| Rugarugan hình thái Ban đêm | Đá |
| Rugarugan hình thái Hoàng hôn | Đá |
| Yowashi hình thái Đơn lẻ | Nước |
| Yowashi hình thái Tụ tập | Nước |
| Hidoide | Độc |
| Dohidoide | Độc |
| Dorobanko | Đất |
| Banbadoro | Đất |
| Shizukumo | Nước |
| Onishizukumo | Nước |
| Karikiri | Cỏ |
| Rarantesu | Cỏ |
| Nemashu | Cỏ |
| Mashedo | Cỏ |
| Yatoumori | Độc |
| Ennyuto | Độc |
| Nuikoguma | ThườngGiác đấu |
| Kiteruguma | ThườngGiác đấu |
| Amakaji | Cỏ |
| Amamaiko | Cỏ |
| Amajo | Cỏ |
| Kyuwawa | Tiên |
| Yareyutan | ThườngSiêu linh |
| Nagetsukesaru | Giác đấu |
| Kosokumushi | Côn trùng |
| Gusokumusha | Côn trùng |
| Sunaba | MaĐất |
| Shirodesuna | MaĐất |
| Namakobushi | Nước |
| Type: Null | Thường |
| Shiruvadi | Thường |
| Meteno hình thái Sao băng | ĐáBay |
| Meteno Lõi | ĐáBay |
| Nekkoala | Thường |
| Bakugamerasu | LửaRồng |
| Togedemaru | ĐiệnThép |
| Mimikkyu hình thái Cải trang | MaTiên |
| Mimikkyu | MaTiên |
| Hagigishiri | NướcSiêu linh |
| Jijiron | ThườngRồng |
| Dadarin | MaCỏ |
| Jarako | Rồng |
| Jarango | RồngGiác đấu |
| Jararanga | RồngGiác đấu |
| Kapu Kokeko | ĐiệnTiên |
| Kapu Tetefu | Siêu linhTiên |
| Kapu Bululu | CỏTiên |
| Kapu Lehile | NướcTiên |
| Kosumoggu | Siêu linh |
| Kosumoumu | Siêu linh |
| Sorugareo | Siêu linh |
| Lunala | Siêu linh |
| Utsuroido | ĐáĐộc |
| Masshibun | Côn trùngGiác đấu |
| Feroche | Côn trùngGiác đấu |
| Denjumoku | Điện |
| Tekkaguya | ThépBay |
| Kamitsurugi | Cỏ |
| Akujikingu | Bóng tốiRồng |
| Nekurozuma | Siêu linh |
| Nekurozuma Bờm hoàng hôn | Siêu linh |
| Nekurozuma Cánh bình minh | Siêu linh |
| Ultra Nekurozuma | Siêu linh |
| Magiana | ThépTiên |
| Marshadow | Giác đấu |
| Bevenom | Độc |
| Agoyon | Độc |
| Tundetunde | ĐáThép |
| Zugadoon | Lửa |
| Zeraora | Điện |
| Meltan | Thép |
| Melmetal | Thép |
| Melmetal Kyodaimax | Thép |
| Sarunori | Cỏ |
| Bachinkey | Cỏ |
| Gorirander | Cỏ |
| Gorirander Kyodaimax | Cỏ |
| Hibanny | Lửa |
| Rabbifuto | Lửa |
| Aceburn | Lửa |
| Aceburn Kyodaimax | Lửa |
| Messon | Nước |
| Jimereon | Nước |
| Intereon | Nước |
| Intereon Kyodaimax | Nước |
| Hoshigarisu | Thường |
| Yokubarisu | Thường |
| Kokogara | Bay |
| Aogarasu | Bay |
| Armorga | BayThép |
| Armorga Kyodaimax | BayThép |
| Sacchimushi | Côn trùng |
| Redomushi | Côn trùngSiêu linh |
| Eolb | Côn trùngSiêu linh |
| Eolb Kyodaimax | Côn trùngSiêu linh |
| Kusune | Bóng tối |
| Foxly | Bóng tối |
| Himenka | Cỏ |
| Watashiraga | Cỏ |
| Wooluu | Thường |
| Baiwooluu | Thường |
| Kamukame | Nước |
| Kajirigame | NướcĐá |
| Kajirigame Kyodaimax | NướcĐá |
| Wanpachi | Điện |
| Pulsewan | Điện |
| Tandon | Đá |
| Toroggon | ĐáLửa |
| Sekitanzan | ĐáLửa |
| Sekitanzan Kyodaimax | ĐáLửa |
| Kajicchu | CỏRồng |
| Appuryu | CỏRồng |
| Appuryu Kyodaimax | CỏRồng |
| Tarupple | CỏRồng |
| Tarupple Kyodaimax | CỏRồng |
| Sunahebi | Đất |
| Sadaija | Đất |
| Sadaija Kyodaimax | Đất |
| Uu | BayNước |
| Uu | BayNước |
| Uu | BayNước |
| Sasikamasu | Nước |
| Kamasujaw | Nước |
| Eleson | ĐiệnĐộc |
| Strinder | ĐiệnĐộc |
| Strinder | ĐiệnĐộc |
| Strinder Kyodaimax | ĐiệnĐộc |
| Yakude | Côn trùngLửa |
| Maruyakude | Côn trùngLửa |
| Maruyakude Kyodaimax | Côn trùngLửa |
| Tatakko | Giác đấu |
| Octosupus | Giác đấu |
| Yabacha | Ma |
| Potdeath | Ma |
| Mibrim | Siêu linh |
| Tebrim | Siêu linh |
| Brimuon | Siêu linhTiên |
| Brimuon Kyodaimax | Siêu linhTiên |
| Beroba | Bóng tốiTiên |
| Gimoh | Bóng tốiTiên |
| Ohlonge | Bóng tốiTiên |
| Ohlonge Kyodaimax | Bóng tốiTiên |
| Tachifusaguma | Bóng tốiThường |
| Nyaiking | Thép |
| Sunigoon | Ma |
| Negigaknight | Giác đấu |
| Barrikohru | BăngSiêu linh |
| Deathbarn | ĐấtMa |
| Mahomil | Tiên |
| Mawhip | Tiên |
| Mawhip Kyodaimax | Tiên |
| Tairestu | Giác đấu |
| Bachinuni | Điện |
| Yukihami | BăngCôn trùng |
| Mothnow | BăngCôn trùng |
| Ishihengin | Đá |
| Korippo | Băng |
| Korippo | Băng |
| Yessan | Siêu linhThường |
| Morpeko | ĐiệnBóng tối |
| Morpeko | ĐiệnBóng tối |
| Zoudou | Thép |
| Daioudou | Thép |
| Daioudou Kyodaimax | Thép |
| Patchiragon | ĐiệnRồng |
| Patchilldon | ĐiệnBăng |
| Uonoragon | NướcRồng |
| Uochilldon | NướcBăng |
| Duralodon | ThépRồng |
| Duraludon Kyodaimax | ThépRồng |
| Dorameshiya | RồngMa |
| Doronch | RồngMa |
| Dorapault | RồngMa |
| Zacian | Tiên |
| Zacian | TiênThép |
| Zamazenta | Giác đấu |
| Zamazenta | Giác đấuThép |
| Mugendina | ĐộcRồng |
| Mugendina Mugendaimax | ĐộcRồng |
| Dakuma | Giác đấu |
| Wulaosu | Giác đấuBóng tối |
| Wulaosu | Giác đấuNước |
| Wulaosu Kyodaimax | Giác đấuBóng tối |
| Wulaosu Kyodaimax | Giác đấu, Nước |
| Budrex | Siêu linh, Cỏ |
| Zarude | Bóng tối, Cỏ |
Xem thêm tại: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_Pok%C3%A9mon

